Truy cập nội dung luôn

Chi tiết tin

Kết quả xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2022
25/07/2022

Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh.

Kết quả xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2022.

Tổng số học sinh dự thi: 9152. Số tốt nghiệp: 9043, đạt tỷ lệ: 98.81%

Số

TT

Tên trường

Số HS

dự thi

Số tốt nghiệp

Diện xét TN

Ghi chú

TS

Tỷ lệ

Diện 2

Diện 3

1

001-THPT Phạm Thái Bường

488

487

99.80

378

59

 

2

002-THPT Nguyễn Đáng

545

543

99.63

532

11

 

3

003-THPT Nguyễn Văn Hai

402

394

98.01

337

57

 

4

004-THPT Cầu Kè

313

312

99.68

211

101

 

5

005-THPT Tiểu Cần

410

401

97.80

308

93

 

6

006-THPT Vũ Đình Liệu

263

260

98.86

176

84

 

7

007-THPT Trà Cú

311

311

100

166

142

 

8

008-THPT Đại An

234

228

97.44

99

128

 

9

009-THPT Dương Quang Đông

403

402

99.75

331

70

 

10

010-THPT Duyên Hải

253

253

100

253

0

 

11

011-Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú - THPT tỉnh Trà Vinh

138

138

100

7

131

 

12

012-THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành

256

256

100

205

29

 

13

013-Trung tâm GDNN-GDTX huyện Càng Long

79

75

94.94

73

2

 

14

014-THPT Hồ Thị Nhâm

189

189

100

188

1

 

15

015-THPT Dương Háo Học

290

284

97.93

44

5

 

16

016-Trung tâm GDTX- HNDN thành phố Trà Vinh

96

92

95.83

52

36

 

17

017-THPT Thành Phố Trà Vinh

371

367

98.92

228

111

 

18

018-THPT Long Hiệp

221

219

99.10

43

176

 

19

019-THPT Cầu Quan

255

252

98.82

223

29

 

20

020-THPT Bùi Hữu Nghĩa

150

148

98.67

147

1

 

21

021-THPT Hòa Minh

165

163

98.79

163

0

 

22

022-THPT Cầu Ngang A

206

204

99.03

204

0

 

23

023-THPT Cầu Ngang B

164

163

99.39

137

25

 

24

024-THPT Hàm Giang

106

105

99.06

9

96

 

25

025-THPT Phong Phú

283

283

100

186

97

 

26

026-THPT Tập Sơn

410

409

99.76

209

200

 

27

027-Trung tâm GDNN-GDTX huyện Châu Thành

31

29

93.55

6

23

 

28

028-Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tiểu Cần

32

28

87.50

13

15

 

29

029-THPT Long Khánh

221

215

97.29

194

18

 

30

030-THPT Hòa Lợi

171

169

98.83

120

49

 

31

031-THPT Hiếu Tử

211

208

98.58

132

76

 

32

032-THPT Nhị Trường

206

201

97.57

61

138

 

33

033-THPT Đôn Châu

219

216

98.63

93

123

 

34

034-THPT Long Hữu

208

208

100

205

3

 

35

035-THPT Tam Ngãi

169

169

100

151

18

 

36

036-Trung tâm GDNN-GDTX huyện Cầu Kè

28

27

96.43

13

14

 

37

037-Trung tâm GDNN-GDTX huyện Cầu Ngang

42

41

97.62

27

14

 

38

038-Trung tâm GDTX-HNDN huyện Trà Cú

78

66

84.62

13

53

 

39

040-THCS và THPT Lương Hòa A

122

117

95.90

60

57

 

40

041-Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Trà Cú

69

69

100

3

66

 

41

042-Trung Tâm GDNN-GDTX thị xã Duyên Hải

25

25

100

3

0

 

42

043-Thực Hành Sư Phạm

118

118

100

71

2

 

43

044-Trung cấp Pali Khmer

39

39

100

0

39

 

44

045-Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Tiểu Cần

69

69

100

5

64

 

45

046-THCS và THPT Dân Thành

90

90

100

88

2

 

46

901-THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành (TS tự do)

3

1

33.33

0

1

 

 

Tổng cộng

9152

9043

98.81

6167

2459

 

 
Văn phòng Sở GDĐT
Tương phản
Đánh giá bài viết(0/5)

Thống Kê Truy Cập Thống Kê Truy Cập

Đang truy cập:
-
Hôm nay:
-
Tuần hiện tại:
-
Tuần trước:
-
Tháng hiện tại:
-
Tháng trước:
-
Tổng lượt truy cập:
-